Chữ 鱵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱵, chiết tự chữ CHÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鱵:

鱵 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鱵

鱵

Chiết tự chữ 鱵

Chiết tự chữ châm bao gồm chữ 魚 箴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱵 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 箴
  • 魚 ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 箴 châm, dăm, giăm, giằm
  • châm [châm]

    U+9C75, tổng 26 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1;
    Việt bính: zam1;

    鱵 châm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱵

    (Danh) Cá kim, cá thu đao.
    § Mình nó nhỏ và dài như cái kim nên còn gọi châm ngư 針
    魚, ở chỗ biển cạn hoặc cửa sông, có giống vào sống ở nước ngọt được.

    Nghĩa của 鱵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 鱼- Ngư
    Số nét: 26
    Hán Việt: CHÂM
    cá thu đao。鱵鱼:体细长,亚圆筒形,眼大,口小,下颌细长如针,故亦称"针鱼"背鳍生于身体后部,臀鳍与之相等。是生活于浅海河口的小型鱼类,有的也能进入淡水生活。

    Chữ gần giống với 鱵:

    䲙, 鱲, 鱵, 𩽉, 𩽊, 𩽋,

    Dị thể chữ 鱵

    𮬤,

    Chữ gần giống 鱵

    魧, 鮿, 鮹, 鮺, 鮻, 鮼, 鮽, 鮾, 鯀, 鮷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱵 Tự hình chữ 鱵 Tự hình chữ 鱵 Tự hình chữ 鱵

    鱵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱵 Tìm thêm nội dung cho: 鱵