Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 毳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毳, chiết tự chữ THUẾ, THÚY, TUYỆT, XỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毳:

毳 thuế, thúy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毳

Chiết tự chữ thuế, thúy, tuyệt, xồi bao gồm chữ 毛 毛 毛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毳 cấu thành từ 3 chữ: 毛, 毛, 毛
  • mao, mau, mào
  • mao, mau, mào
  • mao, mau, mào
  • thuế, thúy [thuế, thúy]

    U+6BF3, tổng 12 nét, bộ Mao 毛
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cui4, qiao1, xia1;
    Việt bính: ceoi3;

    thuế, thúy

    Nghĩa Trung Việt của từ 毳

    (Danh) Lông nhỏ của chim thú.Cũng đọc là thúy.

    (Tính)
    Không cứng, dễ vỡ, dễ gãy.
    § Thông thúy
    .

    (Tính)
    Giòn, xốp (thức ăn).
    § Thông thúy .

    tuyệt, như "tuyệt (lông mao)" (gdhn)
    xồi, như "lông xồi (lông tơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 毳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuì]Bộ: 毛 - Mao
    Số nét: 12
    Hán Việt: TUYỆT

    lông tơ (chim, thú)。鸟兽的细毛。

    Chữ gần giống với 毳:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 毳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳 Tự hình chữ 毳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毳

    tuyệt:tuyệt (lông mao)
    xồi:lông xồi (lông tơ)
    毳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毳 Tìm thêm nội dung cho: 毳