Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 激化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīhuà] trở nên gay gắt; mãnh liệt; dữ dội (mâu thuẫn)。(矛盾)向激烈尖锐的方面发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
激化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激化 Tìm thêm nội dung cho: 激化