Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sống chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống chung:
Dịch sống chung sang tiếng Trung hiện đại:
处 《跟别人一起生活; 交往。》sống chung được với nhau.处得来。
共处 《相处; 共同存在。》
sống chung một phòng
共处一室。
姘居 《非夫妻关系而同居。》
相与 《彼此往来; 相处。》
con người này rất khó sống chung
这人很难相与的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |

Tìm hình ảnh cho: sống chung Tìm thêm nội dung cho: sống chung
