Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dạ:

夜 dạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: dạ

dạ [dạ]

U+591C, tổng 8 nét, bộ Tịch 夕
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ye4;
Việt bính: je6
1. [烏夜啼] ô dạ đề 2. [丁夜] đinh dạ 3. [半夜] bán dạ 4. [丙夜] bính dạ 5. [禁夜] cấm dạ 6. [整夜] chỉnh dạ 7. [終夜] chung dạ 8. [夜臺] dạ đài 9. [夜半] dạ bán 10. [夜禁] dạ cấm 11. [夜禽] dạ cầm 12. [夜遊] dạ du 13. [夜間] dạ gian 14. [夜學] dạ học 15. [夜行] dạ hành 16. [夜客] dạ khách 17. [夜來香] dạ lai hương 18. [夜闌] dạ lan 19. [夜漏] dạ lậu 20. [夜嚴] dạ nghiêm 21. [夜分] dạ phân 22. [夜光] dạ quang 23. [夜色] dạ sắc 24. [夜作] dạ tác 25. [夜市] dạ thị 26. [夜雨] dạ vũ 27. [夤夜] dần dạ 28. [午夜] ngọ dạ 29. [元夜] nguyên dạ 30. [長夜飲] trường dạ ẩm;

dạ

Nghĩa Trung Việt của từ 夜

(Danh) Đêm, ban đêm, buổi tối.
◎Như: dạ dĩ kế nhật
suốt ngày đêm, túc hưng dạ mị sớm dậy tối ngủ.

(Danh)
Họ Dạ.

(Tính)
U ám, tối tăm.
◎Như: dạ đài huyệt mộ.

(Danh)
Dạ-xoa . Xem chữ xoa .

(Động)
Đi đêm.

dạ, như "dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa" (vhn)
dà, như "dần dà" (btcn)

Nghĩa của 夜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (亱)
[yè]
Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 8
Hán Việt: DẠ

ban đêm。从天黑到天亮的一段时间(跟"日"或"昼"相对)。
夜晚
đêm
白天黑夜
ngày sáng đêm tối
三天三夜
ba ngày ba đêm
冬天昼短夜长。
mùa đông ngày ngắn đêm dài (đêm tháng mười chưa cười đã tối)
Từ ghép:
夜班 ; 夜半 ; 夜不闭户 ; 夜餐 ; 夜叉 ; 夜长梦多 ; 夜场 ; 夜车 ; 夜蛾 ; 夜饭 ; 夜分 ; 夜工 ; 夜光表 ; 夜光虫 ; 夜壶 ; 夜间 ; 夜来 ; 夜阑 ; 夜郎自大 ; 夜里 ; 夜盲 ; 夜猫子 ; 夜明珠 ; 夜幕 ; 夜尿症 ; 夜儿个 ; 夜市 ; 夜晚 ; 夜宵 ; 夜校 ; 夜以继日 ; 夜莺 ; 夜鹰 ; 夜游神 ; 夜总会 ; 夜作

Chữ gần giống với 夜:

, ,

Chữ gần giống 夜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夜 Tự hình chữ 夜 Tự hình chữ 夜 Tự hình chữ 夜

Dịch dạ sang tiếng Trung hiện đại:

唉; 欸; 喏 《答应的声音。》《答应的声音(表示同意)。》
vâng vâng dạ dạ; dạ nhịp。
唯唯诺诺。
《表示答应的词。》
《文言叹词, 表示允许。》
嗻; 喳 《旧时仆役对主人或宾客的应诺声。》
心怀; 心腹。
夜。
呢; 呢子 《一种较厚较密的毛织品, 多用来做制服、大衣等。》
len dạ.
呢绒哗叽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Gới ý 15 câu đối có chữ dạ:

Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

dạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dạ Tìm thêm nội dung cho: dạ