Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灰光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰光 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīguāng] quầng trăng mờ (ánh sáng mặt trăng thượng tuần)。农历每月月初,月球被地球阴影遮住的部分现出的微光。灰光是地球反射的太阳光照亮了月球,再反射回地球而形成的。发灰光的部分和娥眉月形成一个整圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
灰光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰光 Tìm thêm nội dung cho: 灰光