Từ: 灰光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灰 • 光

Nghĩa của 灰光 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīguāng] quầng trăng mờ (ánh sáng mặt trăng thượng tuần)。农历每月月初,月球被地球阴影遮住的部分现出的微光。灰光是地球反射的太阳光照亮了月球,再反射回地球而形成的。发灰光的部分和娥眉月形成一个整圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
灰光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰光 Tìm thêm nội dung cho: 灰光