Từ: 灰分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰分 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīfèn] lượng chứa tro。物质燃烧后剩下的灰的重量与原物质重量的比值,叫做这种物质的灰分。如100千克的煤,燃烧后剩灰25千克,这种煤的灰分就是25%。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
灰分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰分 Tìm thêm nội dung cho: 灰分