Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 灰分 trong tiếng Trung hiện đại:
[huīfèn] lượng chứa tro。物质燃烧后剩下的灰的重量与原物质重量的比值,叫做这种物质的灰分。如100千克的煤,燃烧后剩灰25千克,这种煤的灰分就是25%。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰
| hoi | 灰: | mùi hoi |
| hui | 灰: | lui hui một mình (lẻ loi) |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| khói | 灰: | sương khói |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| vôi | 灰: | bình vôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 灰分 Tìm thêm nội dung cho: 灰分
