Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灰沉沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰沉沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰沉沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīchénchén] ảm đạm; u ám (màu trời)。(灰沉沉的)形容灰暗(多指天色)。
天空灰沉沉的,像是要下雨的样子。
bầu trời u ám, hình như muốn mưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
灰沉沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰沉沉 Tìm thêm nội dung cho: 灰沉沉