Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 兌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兌, chiết tự chữ ĐOÀI, ĐOÁI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 兌:
兌 đoái, đoài
Đây là các chữ cấu thành từ này: 兌
兌
Biến thể giản thể: 兑;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3 deoi6
1. [兌換] đoái hoán 2. [匯兌] hối đoái;
兌 đoái, đoài
◎Như: đoái hoán 兌換 đổi tiền.
(Động) Nhận tiền, lĩnh tiền (căn cứ theo ngân phiếu, ...).
◎Như: đoái hiện 兌現 lĩnh tiền mặt, hối đoái 匯兌 gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.
(Động) Pha, hỗn hợp.
◎Như: giá thủy thái nãng liễu, đoái điểm lãnh thủy tiến khứ 這水太燙了, 兌點冷水進去 nước này nóng quá, pha thêm chút nước lạnh vào.
(Động) Cân vàng bạc.
(Danh) Quẻ Đoài, một quẻ trong bát quái 八卦.
(Danh) Một quẻ trong 64 quẻ.
(Danh) Hướng tây.
◎Như: đoài ngung 兌隅.
(Danh) Huyệt khiếu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vương nhược dục cửu trì chi, tắc tắc dân ư đoài 王若欲久持之, 則塞民於兌 (Đạo ứng 道應) Nếu như quân vương muốn giữ thiên hạ lâu dài, thì hãy bịt kín huyệt khiếu (tai, mắt, mũi, miệng) của dân.
(Tính) Thẳng.
◎Như: tùng bách tư đoái 松柏斯兌 cây tùng cây bách ấy thẳng.
(Tính) Qua lại được, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Hành đạo đoái hĩ 行道兌矣 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đường đi qua lại được.
§ Thông duyệt 說.
§ Thông duyệt 悅.
§ Thông duệ 銳.
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi3 deoi6
1. [兌換] đoái hoán 2. [匯兌] hối đoái;
兌 đoái, đoài
Nghĩa Trung Việt của từ 兌
(Động) Đổi, trao đổi, giao hoán.◎Như: đoái hoán 兌換 đổi tiền.
(Động) Nhận tiền, lĩnh tiền (căn cứ theo ngân phiếu, ...).
◎Như: đoái hiện 兌現 lĩnh tiền mặt, hối đoái 匯兌 gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.
(Động) Pha, hỗn hợp.
◎Như: giá thủy thái nãng liễu, đoái điểm lãnh thủy tiến khứ 這水太燙了, 兌點冷水進去 nước này nóng quá, pha thêm chút nước lạnh vào.
(Động) Cân vàng bạc.
(Danh) Quẻ Đoài, một quẻ trong bát quái 八卦.
(Danh) Một quẻ trong 64 quẻ.
(Danh) Hướng tây.
◎Như: đoài ngung 兌隅.
(Danh) Huyệt khiếu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Vương nhược dục cửu trì chi, tắc tắc dân ư đoài 王若欲久持之, 則塞民於兌 (Đạo ứng 道應) Nếu như quân vương muốn giữ thiên hạ lâu dài, thì hãy bịt kín huyệt khiếu (tai, mắt, mũi, miệng) của dân.
(Tính) Thẳng.
◎Như: tùng bách tư đoái 松柏斯兌 cây tùng cây bách ấy thẳng.
(Tính) Qua lại được, thông đạt.
◇Thi Kinh 詩經: Hành đạo đoái hĩ 行道兌矣 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đường đi qua lại được.
§ Thông duyệt 說.
§ Thông duyệt 悅.
§ Thông duệ 銳.
Dị thể chữ 兌
兑,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 兌 Tìm thêm nội dung cho: 兌
