Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 兌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兌, chiết tự chữ ĐOÀI, ĐOÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 兌:

兌 đoái, đoài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兌

Chiết tự chữ đoài, đoái bao gồm chữ 八 兄 hoặc 八 口 儿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 兌 cấu thành từ 2 chữ: 八, 兄
  • bát, bắt
  • huynh
  • 2. 兌 cấu thành từ 3 chữ: 八, 口, 儿
  • bát, bắt
  • khẩu
  • nhi, nhân
  • đoái, đoài [đoái, đoài]

    U+514C, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dui4;
    Việt bính: deoi3 deoi6
    1. [兌換] đoái hoán 2. [匯兌] hối đoái;

    đoái, đoài

    Nghĩa Trung Việt của từ 兌

    (Động) Đổi, trao đổi, giao hoán.
    ◎Như: đoái hoán
    đổi tiền.

    (Động)
    Nhận tiền, lĩnh tiền (căn cứ theo ngân phiếu, ...).
    ◎Như: đoái hiện lĩnh tiền mặt, hối đoái gửi và nhận tiền qua trung gian bưu điện, điện báo, ngân hàng, v.v.

    (Động)
    Pha, hỗn hợp.
    ◎Như: giá thủy thái nãng liễu, đoái điểm lãnh thủy tiến khứ , nước này nóng quá, pha thêm chút nước lạnh vào.

    (Động)
    Cân vàng bạc.

    (Danh)
    Quẻ Đoài, một quẻ trong bát quái .

    (Danh)
    Một quẻ trong 64 quẻ.

    (Danh)
    Hướng tây.
    ◎Như: đoài ngung .

    (Danh)
    Huyệt khiếu.
    ◇Hoài Nam Tử : Vương nhược dục cửu trì chi, tắc tắc dân ư đoài , (Đạo ứng ) Nếu như quân vương muốn giữ thiên hạ lâu dài, thì hãy bịt kín huyệt khiếu (tai, mắt, mũi, miệng) của dân.

    (Tính)
    Thẳng.
    ◎Như: tùng bách tư đoái cây tùng cây bách ấy thẳng.

    (Tính)
    Qua lại được, thông đạt.
    ◇Thi Kinh : Hành đạo đoái hĩ (Đại nhã , Miên 綿) Đường đi qua lại được.
    § Thông duyệt .
    § Thông duyệt .
    § Thông duệ .

    Chữ gần giống với 兌:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 兌

    ,

    Chữ gần giống 兌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兌 Tự hình chữ 兌 Tự hình chữ 兌 Tự hình chữ 兌

    兌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兌 Tìm thêm nội dung cho: 兌