Từ: 灰质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰质:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灰 • 质

Nghĩa của 灰质 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīzhì] chất xám。脑和脊髓的灰色部分,主要由神经细胞组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
灰质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰质 Tìm thêm nội dung cho: 灰质