Từ: 炸药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炸药:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炸 • 药

Nghĩa của 炸药 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàyào] thuốc nổ。受热或撞击后发生爆炸,并产生大量的能和高温气体的物质,如黄色炸药、黑色火药等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸

tạc炸:tạc đậu (chiên đậu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)
炸药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炸药 Tìm thêm nội dung cho: 炸药