Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 八陣圖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八陣圖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát trận đồ
Trận pháp của Khổng Minh
Gia Cát Lượng
亮 lập ra.Tên một bài thơ ngũ ngôn tuyệt cú của
◇Đỗ Phủ 甫:
Công cái tam phân quốc, Danh thành bát trận đồ, Giang lưu thạch bất chuyển, Di hận thất thôn Ngô
國, 圖. 轉, 吳 (Bát trận đồ 圖) Công (Khổng Minh) bao trùm cả đất nước chia ba (thời Tam quốc), Danh tiếng lừng lẫy vì đã làm ra Bát trận đồ. Sông chảy mãi nhưng đá không dời chuyển, (Như còn) để lại mối hận không thôn tính được nước Ngô.

Nghĩa của 八阵图 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāzhèntú]
Hán Việt: BÁT TRẬN ĐỒ
bát trận đồ; mê cung; không biết đâu mà lần. 比喻让人莫不着头绪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ:biểu đồ; mưu đồ
八陣圖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八陣圖 Tìm thêm nội dung cho: 八陣圖