Từ: 八陣圖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八陣圖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 陣 • 圖

bát trận đồ
Trận pháp của Khổng Minh
Gia Cát Lượng
諸葛亮 lập ra.Tên một bài thơ ngũ ngôn tuyệt cú của
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Công cái tam phân quốc, Danh thành bát trận đồ, Giang lưu thạch bất chuyển, Di hận thất thôn Ngô
功蓋三分國, 名成八陣圖. 江流石不轉, 遺恨失吞吳 (Bát trận đồ 八陣圖) Công (Khổng Minh) bao trùm cả đất nước chia ba (thời Tam quốc), Danh tiếng lừng lẫy vì đã làm ra Bát trận đồ. Sông chảy mãi nhưng đá không dời chuyển, (Như còn) để lại mối hận không thôn tính được nước Ngô.

Nghĩa của 八阵图 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāzhèntú] 名
Hán Việt: BÁT TRẬN ĐỒ
bát trận đồ; mê cung; không biết đâu mà lần. 比喻让人莫不着头绪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận陣:chận đầu, chận xuống
chặn陣:ngăn chặn, chặn họng
giận陣:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận陣:trận đánh
trặn陣:tròn trặn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圖

đồ圖:biểu đồ; mưu đồ
八陣圖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八陣圖 Tìm thêm nội dung cho: 八陣圖