Chữ 药 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 药, chiết tự chữ DƯỢC, ĐIẾU, ƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 药:

药 dược, ước, điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 药

药

Chiết tự chữ 药

Chiết tự chữ dược, điếu, ước bao gồm chữ 草 约 hoặc 艸 约 hoặc 艹 约 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 药 cấu thành từ 2 chữ: 草, 约
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 约 yêu, ước
  • 2. 药 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 约
  • 艸 tháu, thảo
  • 约 yêu, ước
  • 3. 药 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 约
  • 艹 thảo
  • 约 yêu, ước
  • dược, ước, điếu [dược, ước, điếu]

    U+836F, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 藥;
    Pinyin: yao4, yue4;
    Việt bính: joek1 joek6;

    药 dược, ước, điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 药

    Giản thể của chữ 藥.Giản thể của chữ 葯.

    dược, như "biệt dược; độc dược; thảo dược" (gdhn)
    ước, như "ước (đầu nhị đực)" (gdhn)

    Nghĩa của 药 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藥)
    [yào]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: DƯỢC
    名
    1. vị thuốc。药物。
    名
    2. thuốc (hoá chất)。某些有化学作物的物质。
    火药
    hoả dược; thuốc súng.
    焊药
    thuốc hàn
    炸药
    thuốc nổ.
    动
    3. trị bệnh bằng thuốc。用药治疗。
    不可救药。
    hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được
    动
    4. đánh bả (dùng thuốc độc tiêu diệt)。用药毒死。
    药老鼠
    đánh bả diệt chuột
    药虫子
    dùng thuốc diệt sâu bọ
    5. họ Dược。姓。
    Từ ghép:
    药材 ; 药草 ; 药叉 ; 药典 ; 药方 ; 药房 ; 药粉 ; 药膏 ; 药罐子 ; 药衡 ; 药剂 ; 药剂拌种 ; 药酒 ; 药理 ; 药力 ; 药棉 ; 药面 ; 药捻子 ; 药农 ; 药片 ; 药品 ; 药铺 ; 药石 ; 药水 ; 药筒 ; 药丸 ; 药味 ; 药物 ; 药械 ; 药性 ; 药性气 ; 药引子 ; 药皂 ; 药疹

    Chữ gần giống với 药:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 药

    葯, 藥,

    Chữ gần giống 药

    菒, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药 Tự hình chữ 药

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

    dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
    ước药:ước (đầu nhị đực)
    药 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 药 Tìm thêm nội dung cho: 药