Từ: 牛蛙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛蛙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牛 • 蛙

Nghĩa của 牛蛙 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúwā] ếch trâu。蛙的一种,身体比普通青蛙大得多,四肢特别发达。原产北美,生活在潮湿的地方,叫的声音像牛,吃昆虫、鱼虾等。肉味鲜美,皮可以制革。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛙

oa蛙:khóc oa oa
牛蛙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛蛙 Tìm thêm nội dung cho: 牛蛙