phản mệnh
Hồi báo sau khi thi hành mệnh lệnh. ☆Tương tự:
phục mệnh
復命.
◇Chu Lễ 周禮:
Quốc hữu đại cố, tắc lệnh đảo từ, kí tế, phản mệnh vu quốc
國有大故, 則令禱祠, 既祭, 反命于國 (Xuân quan 春官, Đô tông nhân 都宗人).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 反命 Tìm thêm nội dung cho: 反命
