Chữ 蛙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛙, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛙:

蛙 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛙

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 虫 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛙 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 圭
  • chùng, hủy, trùng
  • khoai, khuê, que, quê
  • oa [oa]

    U+86D9, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wa1, jue2;
    Việt bính: waa1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛙

    (Danh) Ếch, nhái.
    § Con ếch tục gọi là kim tuyến oa
    , là điền kê , là thủy kê tử . Con chẫu gọi là thanh oa , lại gọi là vũ oa . Con cóc gọi là thiềm thừ . Ễnh ương gọi là hà mô . Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là oa thanh , phát cáu gọi là oa nộ .
    oa, như "khóc oa oa" (vhn)

    Nghĩa của 蛙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼃)
    [wā]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    ếch nhái; con nhái; con ếch。 两栖动物的一科,无尾,后肢长,前肢短,趾有蹼,善于跳跃和泅水。捕食昆虫。种类很多,青蛙是常见的蛙科动物。
    Từ ghép:
    蛙泳

    Chữ gần giống với 蛙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛙

    ,

    Chữ gần giống 蛙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛙 Tự hình chữ 蛙 Tự hình chữ 蛙 Tự hình chữ 蛙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛙

    oa:khóc oa oa
    蛙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛙 Tìm thêm nội dung cho: 蛙