Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蛙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛙, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛙:
蛙
Pinyin: wa1, jue2;
Việt bính: waa1;
蛙 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 蛙
(Danh) Ếch, nhái.§ Con ếch tục gọi là kim tuyến oa 金線蛙, là điền kê 田雞, là thủy kê tử 水雞子. Con chẫu gọi là thanh oa 青蛙, lại gọi là vũ oa 雨蛙. Con cóc gọi là thiềm thừ 蟾蜍. Ễnh ương gọi là hà mô 蝦蟆. Giống ếch, giống chẫu hay kêu hay giận cho nên tiếng nhạc dâm gọi là oa thanh 蛙聲, phát cáu gọi là oa nộ 蛙怒.
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
Nghĩa của 蛙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鼃)
[wā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
ếch nhái; con nhái; con ếch。 两栖动物的一科,无尾,后肢长,前肢短,趾有蹼,善于跳跃和泅水。捕食昆虫。种类很多,青蛙是常见的蛙科动物。
Từ ghép:
蛙泳
[wā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
ếch nhái; con nhái; con ếch。 两栖动物的一科,无尾,后肢长,前肢短,趾有蹼,善于跳跃和泅水。捕食昆虫。种类很多,青蛙是常见的蛙科动物。
Từ ghép:
蛙泳
Chữ gần giống với 蛙:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛙
鼃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛙
| oa | 蛙: | khóc oa oa |

Tìm hình ảnh cho: 蛙 Tìm thêm nội dung cho: 蛙
