Từ: 在野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在野:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại dã
Không ở triều đình làm quan. Sau chỉ sự ở ẩn, không ra làm quan. ★Tương phản:
chấp chánh
政,
tại triều
朝.
◇Thư Kinh 經:
Quân tử tại dã, tiểu nhân tại vị. Dân khí bất bảo, thiên giáng chi cữu
野, 位. 保, 咎 (Đại Vũ mô 謨).

Nghĩa của 在野 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiyě] không cầm quyền; ở ngoài chính phủ。原指不担任朝廷官职,后来也借指不当政。
在野党
đảng không nắm quyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
在野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在野 Tìm thêm nội dung cho: 在野