Chữ 画 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 画, chiết tự chữ DẠCH, HOẠ, HOẠCH, HỌA, VẠCH, VỆCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画:

画 họa, hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 画

画

Chiết tự chữ 画

Chiết tự chữ dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch bao gồm chữ 一 由 凵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

画 cấu thành từ 3 chữ: 一, 由, 凵
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 由 do, dô, ro, yêu
  • 凵 khảm
  • họa, hoạch [họa, hoạch]

    U+753B, tổng 8 nét, bộ Điền 田
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 畫;
    Pinyin: hua4, zhen4;
    Việt bính: waa2 waak6;

    画 họa, hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 画

    Cũng như chữ 畫.Giản thể của chữ 畫.

    dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
    hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
    vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
    vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 画 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (畫)
    [huà]
    Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 8
    Hán Việt: HOẠ
    1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
    画山水
    vẽ tranh sơn thuỷ
    画人像
    vẽ chân dung người
    画画儿。
    vẽ tranh
    2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
    年画
    tranh tết
    壁画
    tranh tường; bích hoạ
    油画
    tranh sơn dầu
    风景画
    tranh phong cảnh
    3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
    画屏
    bức bình phong có vẽ tranh
    画栋雕梁
    kèo nhà chạm trổ
    4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
    画线
    vạch một đường
    画押
    đồng ý; chấp thuận
    画到
    ký tên đã đến dự
    画十字
    vẽ chữ thập
    5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
    笔画
    nét bút
    "天"字四画
    chữ "Thiên" có bốn nét.
    6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
    Từ ghép:
    画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字

    Chữ gần giống với 画:

    画, 甽, 甾, 甿, 畀, 畁, 畂, 畄, 畅,

    Dị thể chữ 画

    畫, 画,

    Chữ gần giống 画

    輺, 畫, 葘, 畵, 畏, 獣, 鍿, 畣, 旦, 亘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 画 Tự hình chữ 画 Tự hình chữ 画 Tự hình chữ 画

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

    dạch画:dạch bờ rào; dạch mặt
    hoạ画:bích hoạ, hoạ đồ
    vạch画:vạch áo cho người xem lưng
    vệch画:vệch ra (vạch ra)
    画 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 画 Tìm thêm nội dung cho: 画