Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 批注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批注 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīzhù] 1. phê bình chú giải。加批语和注解。
2. lời phê bình; lời chú giải。指批评和注解的文字。
书眉有小字批注。
bên lề sách có lời phê bình viết bằng chữ nhỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
批注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批注 Tìm thêm nội dung cho: 批注