Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 申 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 申, chiết tự chữ THÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申:
申
Pinyin: shen1;
Việt bính: san1;
申 thân
Nghĩa Trung Việt của từ 申
(Động) Trình bày, bày tỏ, thuật lại.◎Như: thân lí 申理 bày tỏ lí do để kêu oan.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đạo trác viễn nhi nhật vong hề, nguyện tự thân nhi bất đắc 道卓遠而日忘兮, 願自申而不得 (Cửu chương 九章, Trừu tư 抽思) Đạo cao xa mà ngày một mất đi hề, mong tự bày tỏ song không được.
(Động) Duỗi.
§ Thông thân 伸.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Nãi an đắc cổ khẩu thiệt, thân nhan mi, dự tiền luận nghị thị phi quốc gia chi sự dã 乃安得鼓口舌, 申顏眉, 預前論議是非國家之事也 (Lợi nghị 利議) Mà còn được khua miệng lưỡi, duỗi mặt mày, tham dự vào việc quốc gia luận bàn phải trái.
(Danh) Chi Thân, một chi trong mười hai địa chi.
(Danh) Giờ Thân, từ ba giờ đến năm giờ chiều.
(Danh) Tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.
(Danh) Họ Thân.
(Phó) Lại.
◎Như: thân thuyết 申說 nói lại lần nữa.
thân, như "năm thân (khỉ)" (vhn)
Nghĩa của 申 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 5
Hán Việt: THÂN
1. thuyết minh; nói rõ。说明;申述。
申言。
lời nói thuyết minh.
申说。
nói rõ.
三令五申。
nói năm lần bảy lượt.
重申前令。
nhắc lại lệnh trước.
2. thân (ngôi thứ chín trong địa chi)。地支第九位。参看〖干支〗。
3. Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。上海的别称。
4. họ Thân。姓。
Từ ghép:
申报 ; 申辩 ; 申斥 ; 申饬 ; 申令 ; 申明 ; 申请 ; 申时 ; 申述 ; 申说 ; 申诉 ; 申讨 ; 申屠 ; 申谢 ; 申雪 ; 申冤
Số nét: 5
Hán Việt: THÂN
1. thuyết minh; nói rõ。说明;申述。
申言。
lời nói thuyết minh.
申说。
nói rõ.
三令五申。
nói năm lần bảy lượt.
重申前令。
nhắc lại lệnh trước.
2. thân (ngôi thứ chín trong địa chi)。地支第九位。参看〖干支〗。
3. Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。上海的别称。
4. họ Thân。姓。
Từ ghép:
申报 ; 申辩 ; 申斥 ; 申饬 ; 申令 ; 申明 ; 申请 ; 申时 ; 申述 ; 申说 ; 申诉 ; 申讨 ; 申屠 ; 申谢 ; 申雪 ; 申冤
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 申 Tìm thêm nội dung cho: 申
