Chữ 申 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 申, chiết tự chữ THÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申:

申 thân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 申

Chiết tự chữ thân bao gồm chữ 囗 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

申 cấu thành từ 2 chữ: 囗, 十
  • vi
  • thập
  • thân [thân]

    U+7533, tổng 5 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen1;
    Việt bính: san1;

    thân

    Nghĩa Trung Việt của từ 申

    (Động) Trình bày, bày tỏ, thuật lại.
    ◎Như: thân lí
    bày tỏ lí do để kêu oan.
    ◇Khuất Nguyên : Đạo trác viễn nhi nhật vong hề, nguyện tự thân nhi bất đắc , (Cửu chương , Trừu tư ) Đạo cao xa mà ngày một mất đi hề, mong tự bày tỏ song không được.

    (Động)
    Duỗi.
    § Thông thân .
    ◇Diêm thiết luận : Nãi an đắc cổ khẩu thiệt, thân nhan mi, dự tiền luận nghị thị phi quốc gia chi sự dã , , (Lợi nghị ) Mà còn được khua miệng lưỡi, duỗi mặt mày, tham dự vào việc quốc gia luận bàn phải trái.

    (Danh)
    Chi Thân, một chi trong mười hai địa chi.

    (Danh)
    Giờ Thân, từ ba giờ đến năm giờ chiều.

    (Danh)
    Tên nước, chư hầu đời Chu, nay thuộc phía bắc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

    (Danh)
    Họ Thân.

    (Phó)
    Lại.
    ◎Như: thân thuyết nói lại lần nữa.
    thân, như "năm thân (khỉ)" (vhn)

    Nghĩa của 申 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shēn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 5
    Hán Việt: THÂN
    1. thuyết minh; nói rõ。说明;申述。
    申言。
    lời nói thuyết minh.
    申说。
    nói rõ.
    三令五申。
    nói năm lần bảy lượt.
    重申前令。
    nhắc lại lệnh trước.
    2. thân (ngôi thứ chín trong địa chi)。地支第九位。参看〖干支〗。
    3. Thân (tên khác của thành phố Thượng Hải, Trung Quốc)。上海的别称。
    4. họ Thân。姓。
    Từ ghép:
    申报 ; 申辩 ; 申斥 ; 申饬 ; 申令 ; 申明 ; 申请 ; 申时 ; 申述 ; 申说 ; 申诉 ; 申讨 ; 申屠 ; 申谢 ; 申雪 ; 申冤

    Chữ gần giống với 申:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 申

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 申 Tự hình chữ 申 Tự hình chữ 申 Tự hình chữ 申

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

    thân:năm thân (khỉ)
    申 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 申 Tìm thêm nội dung cho: 申