Từ: 物理学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物理学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物理学 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlǐxué] vật lý học。自然科学中的一门基础学科,包括声学、热学、磁学、光学、原子物理学等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
物理学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物理学 Tìm thêm nội dung cho: 物理学