Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 物理学 trong tiếng Trung hiện đại:
[wùlǐxué] vật lý học。自然科学中的一门基础学科,包括声学、热学、磁学、光学、原子物理学等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 物理学 Tìm thêm nội dung cho: 物理学
