Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 理化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理化 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐhuà] lý hoá (gọi chung môn vật lý và môn hoá học)。物理学和化学的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
理化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理化 Tìm thêm nội dung cho: 理化