Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 理发 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐfà] cắt tóc; hớt tóc。剪短并修整头发。
理发员。
thợ cắt tóc.
我去理个发。
tôi đi cắt tóc.
理发员。
thợ cắt tóc.
我去理个发。
tôi đi cắt tóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 理发 Tìm thêm nội dung cho: 理发
