Từ: 理解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理解 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐjiě] hiểu; đã thông。懂;了解。
互相理解。
hiểu nhau.
加深理解。
càng hiểu hơn.
你的意思我完全理解。
tôi hoàn toàn hiểu được ý của anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
理解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理解 Tìm thêm nội dung cho: 理解