Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 理解 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐjiě] hiểu; đã thông。懂;了解。
互相理解。
hiểu nhau.
加深理解。
càng hiểu hơn.
你的意思我完全理解。
tôi hoàn toàn hiểu được ý của anh.
互相理解。
hiểu nhau.
加深理解。
càng hiểu hơn.
你的意思我完全理解。
tôi hoàn toàn hiểu được ý của anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 理解 Tìm thêm nội dung cho: 理解
