Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瑰伟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑰伟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑰伟 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīwěi] đặc biệt; hoa lệ; lạ lùng。同"瑰玮"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑰

khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
瑰伟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑰伟 Tìm thêm nội dung cho: 瑰伟