Từ: 瓣膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓣膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓣膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànmó] van (thường dùng cho người và động vật)。人或某些动物的器官里面可以开闭的膜状结构。简称瓣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣

biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
bẹ:bẹ chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
瓣膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓣膜 Tìm thêm nội dung cho: 瓣膜