Chữ 憛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 憛, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 憛:

憛 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 憛

憛

Chiết tự chữ 憛

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 心 覃 hoặc 忄 覃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 憛 cấu thành từ 2 chữ: 心, 覃
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 覃 đàm
  • 2. 憛 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 覃
  • 忄 tâm
  • 覃 đàm
  • đàm [đàm]

    U+619B, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    憛 đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 憛

    (Động) Ưu sầu, ưu tư.

    Chữ gần giống với 憛:

    㦉, 㦊, 㦋, 㦍, 㦎, 㦏, 㦐, 㦑, 㦒, 㦓, 㦕, 㦖, 慭, 憋, 憍, 憎, 憐, 憒, 憓, 憔, 憘, 憚, 憛, 憢, 憤, 憦, 憧, 憨, 憪, 憫, 憬, 憭, 憮, 憯, 憰, 憐, 𢠳, 𢠵, 𢠿, 𢡿, 𢢁, 𢢂, 𢢄, 𢢅, 𢢆, 𢢇, 𢢈, 𢢉, 𢢊, 𢢋,

    Chữ gần giống 憛

    愀, 愹, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽, 愼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 憛 Tự hình chữ 憛 Tự hình chữ 憛 Tự hình chữ 憛

    憛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 憛 Tìm thêm nội dung cho: 憛