Cao su chống va đập cửa
cao lao
Bao quát, khống chế. ☆Tương tự:
lung lạc
籠絡. ◇Tuân Tử 荀子:
Cao lao thiên hạ nhi chế chi nhược chế tử tôn
皋牢天下而制之若制子孫 (Vương bá 王霸).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皋
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cau | 皋: | cau mày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢
| lao | 牢: | lao xao |
| lào | 牢: | lào thào |
| sao | 牢: | làm sao |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |

Tìm hình ảnh cho: 皋牢 Tìm thêm nội dung cho: 皋牢
