Cao su chống va đập cửa

Từ: 皋牢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皋牢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cao lao
Bao quát, khống chế. ☆Tương tự:
lung lạc
絡. ◇Tuân Tử :
Cao lao thiên hạ nhi chế chi nhược chế tử tôn
孫 (Vương bá 霸).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皋

cao:cao đình (bờ sông)
cau:cau mày

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牢

lao:lao xao
lào:lào thào
sao:làm sao
sau:trước sau, sau cùng, sau này
皋牢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皋牢 Tìm thêm nội dung cho: 皋牢