Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mâm trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Vật phẳng, tròn, dùng để dọn thức ăn: mặt trăng rằm tròn như chiếc mâm bưng mâm ra ăn. 2. Từng mâm thức ăn riêng lẻ: dọn hơn mười mâm một mâm xôi một con gà cứ sáu người một mâm. 3. Vật tròn, phẳng, giống như chiếc mâm: mâm pháo."]Dịch mâm sang tiếng Trung hiện đại:
镫 《古代盛肉食的器皿。》盘; 盘子; 大盘子 《盛放物品的浅底的器具, 比碟子大, 多为圆形。》cái mâm.
托盘。
托盘; 承盘 《端饭菜时放碗碟的盘子, 也用来盛礼物。》
桌 《量词。》
một mâm thức ăn
一桌菜
俎 《古代祭祀时盛牛羊等祭品的器具。》
樽俎 《古代盛酒食的器具。后来常用做宴席的代称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mâm
| mâm | 𡕩: | mâm mâm |
| mâm | 𣙺: | mâm xôi |
| mâm | 盤: | cái mâm |
| mâm | 𥃚: | mâm cơm |
| mâm | 𥃛: | mâm cơm |
| mâm | 𪾝: | mâm cơm |
| mâm | 𱲢: | mâm cơm |
| mâm | : | mâm cơm |
| mâm | : | mâm cơm |
| mâm | 鎫: | mâm thau |

Tìm hình ảnh cho: mâm Tìm thêm nội dung cho: mâm
