Từ: 纪念日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纪念日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纪念日 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìniànrì] ngày kỷ niệm。发生过重大事情值得纪念的日子,如国庆日、中国共产党成立纪念日、国际劳动节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
纪念日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纪念日 Tìm thêm nội dung cho: 纪念日