Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lách trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Chen để đi qua chỗ chật : Lách ra khỏi đám đông. 2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp : Lách mũi dao để cạy nắp hộp."]["- x. Lát"]Dịch lách sang tiếng Trung hiện đại:
挤 《在拥挤的环境中用身体排开人或物。》xem lá lách
Nghĩa chữ nôm của chữ: lách
| lách | 𫾐: | |
| lách | 𱡌: | luồn lách |
| lách | 攊: | luồn lách |
| lách | : | lá lách |
| lách | 𫇀: | lá lách |
| lách | 藶: | lau lách |

Tìm hình ảnh cho: lách Tìm thêm nội dung cho: lách
