Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: a có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ a:

阿 a, á呵 a, ha妸 a啊 a婀 a屙 a疴 a, kha痾 a, kha

Đây là các chữ cấu thành từ này: a

a, á [a, á]

U+963F, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: a1, a4, a5, e1, e3, a3;
Việt bính: aa2 aa3 aak3 o1
1. [阿堵] a đổ 2. [阿保] a bảo 3. [阿根廷] a căn đình 4. [阿彌陀佛] a di đà phật 5. [阿諛] a du 6. [阿膠] a giao 7. [阿護] a hộ 8. [阿衡] a hoành 9. [阿嬌] a kiều 10. [阿拉伯] a lạp bá 11. [阿拉法] a lạp pháp 12. [阿母] a mẫu 13. [阿媚] a mị 14. [阿魏] a ngùy 15. [阿附] a phụ 16. [阿房] a phòng 17. [阿芙蓉] a phù dung 18. [阿富汗] a phú hãn 19. [阿非利加] a phi lợi gia 20. [阿片] a phiến 21. [阿鼻地獄] a tì địa ngục 22. [阿從] a tòng 23. [阿僧祇] a tăng kì 24. [阿取容] a thủ dong 25. [阿修羅] a tu la;

a, á

Nghĩa Trung Việt của từ 阿

(Động) Nương tựa.
§ Ghi chú: Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được.
◎Như: a hành
chức đại quan chấp chánh thời xưa, a bảo cận thần.

(Động)
Hùa theo.
◎Như: a du du nịnh, a tư sở hiếu dua theo cái mình thích riêng.

(Động)
Bênh vực, thiên tư.

(Tính)
(1) Tiếng đặt trước tên gọi hoặc từ quan hệ thân thuộc (cha, mẹ, anh...) để diễn tả ý thân mật.
◎Như: a bà bà ơi, a Vương em Vương ơi.
◇Liêu trai chí dị : Sanh phụ a thùy? (Anh Ninh ) Vợ cháu tên gì? (2) Đặt trước tên tự.
◎Như: Đời Hán, tiểu tự của Tào Tháo A Man .

(Danh)
Cái đống lớn, cái gò to.
◇Tư Mã Tương Như : Cốt hồ hỗn lưu, thuận a nhi hạ , (Thượng lâm phú ).

(Danh)
Phiếm chỉ núi.
◇Vương Bột : Phỏng phong cảnh ư sùng a (Thu nhật đăng Hồng Phủ Đằng Vương Các tiễn biệt tự ) Ngắm phong cảnh ở núi cao.

(Danh)
Dốc núi, sơn pha.
◇Vương An Thạch : Trắc tắc tại nghiễn, Hoặc giáng ư a , (Kì đạo quang cập an đại sư ).

(Danh)
Chân núi.

(Danh)
Bờ nước.
◇Mục Thiên Tử truyện : Bính Ngọ, thiên tử ẩm ư Hà thủy chi a , (Quyển nhất ).

(Danh)
Bên cạnh.
◇Vương An Thạch : Phác phác yên lam nhiễu tứ a, Vật hoa chung hận vị năng đa , (Nam giản lâu ).

(Danh)
Chỗ quanh co, uốn khúc, góc hõm (núi, sông, v.v.).
◇Cổ thi : Nhiễm nhiễm cô sanh trúc, Kết căn Thái San a , (Nhiễm nhiễm cô sanh trúc ) Phất phơ trúc non lẻ loi, Mọc rễ chỗ quanh co trên núi Thái Sơn.

(Danh)
Cột nhà, cột trụ.
◇Nghi lễ : Tân thăng tây giai, đương a, đông diện trí mệnh 西, , (Sĩ hôn lễ ).

(Danh)
Hiên nhà, mái nhà.
◇Chu Lễ : Đường sùng tam xích, tứ a trùng ốc , (Đông quan khảo công kí , Tượng nhân ) Nhà cao ba thước, bốn tầng mái hiên.

(Danh)
Một thư lụa mịn nhẹ thời xưa.
◇Sở từ : Nhược a phất bích, la trù trướng ta , (Chiêu hồn ).

(Danh)
Tên đất. Tức là huyện Đông A , tỉnh Sơn Đông ngày nay.

(Danh)
Họ A.Một âm là á.

(Trợ)
Dùng làm lời giáo đầu.
◎Như: ta nói a, à.

(Thán)
Biểu thị phản vấn, kinh ngạc.

a, như "a tòng, a du" (vhn)
à, như "à ra thế" (btcn)

Nghĩa của 阿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ā]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: A
1. anh; chú; em (dùng trước tên tục, họ hoặc thứ tự trong anh em)。用在排行、小名或姓的前面,用亲昵的意味。
阿宝
chú Bảo
阿唐
anh Đường
阿王
em Vương ơi
2. ơi; a (tiếng đặt ở trước câu hoặc trước tên gọi, dùng trước một số từ chỉ quan hệ thân thuộc)。用在某些亲属名称的前面。
阿婆
bà ơi
阿爹
tía ơi
阿哥
anh ơi
Từ ghép:
阿爸 ; 阿波罗计划 ; 阿布亚 ; 阿布扎比 ; 阿昌族 ; 阿的平 ; 阿弟 ; 阿斗 ; 阿尔巴尼 ; 阿尔伯克基 ; 阿耳法粒子 ; 阿尔法射线 ; 阿尔及尔 ; 阿尔及利亚 ; 阿飞 ; 阿富汗 ; 阿芙蓉 ; 阿哥 ; 阿根廷 ; 阿公 ; 阿訇 ; 阿加尼亚 ; 阿克拉 ; 阿肯色 ; 阿Q ; 阿拉伯海 ; 阿拉伯胶树 ; 阿拉伯联合酋长国 ; 阿拉伯人 ; 阿拉伯数码 ; 阿拉木图 ; 阿拉斯加 ; 阿勒河 ; 阿鲁巴 ; 阿罗汉 ; 阿洛菲 ; 阿曼 ; 阿妈 ; 阿芒拿 ; 阿妹 ; 阿门 ; 阿米巴 ; 阿米巴痢疾 ; 阿摩尼亚 ; 阿姆斯特丹 ; 阿木林 ; 阿奶 ; 阿尼林 ; 阿皮亚 ; 阿片 ;
阿婆 ; 阿塞拜疆 ; 阿森松岛 ; 阿什哈巴德 ; 阿是穴 ; 阿斯马拉 ; 阿司匹林 ; 阿嚏 ; 阿托品 ; 阿物儿 ; 阿兄 ; 阿姨
[ē]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: A
1. thiên; nghiêng; lệch (về một phía); a dua; bênh。迎合;偏袒。
阿附。
vuốt đuôi; theo đuôi.
阿谀。
a dua.
刚直不阿。
cương trực không a dua.
阿其所好。
bênh vực.
2. huyện Đông A (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。指山东东阿县。
阿胶。
a giao (sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).
Ghi chú: 另见ā; · a"啊"。
Từ ghép:
阿附 ; 阿胶 ; 阿弥陀佛 ; 阿魏 ; 阿谀

Chữ gần giống với 阿:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 阿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿 Tự hình chữ 阿

a, ha [a, ha]

U+5475, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: he1, a1, hao2;
Việt bính: ho1 ho2;

a, ha

Nghĩa Trung Việt của từ 呵



(Thán)
A, ạ, ô, ồ, chứ.
§ Cũng như chữ a
.Một âm là ha. (Trạng thanh) Hình dung tiếng cười.
◇Tây du kí 西: Hầu vương bất cụ ha ha tiếu (Đệ tứ hồi) Hầu vương chẳng sợ cười ha hả.

(Động)
Lớn tiếng mắng nhiếc.
◎Như: ha trách mắng nhiếc.

(Động)
Quát tháo.
◇Hàn Dũ : Vũ phu tiền ha, tòng giả tắc đồ , (Tống Lí Nguyện quy bàn cốc tự ) Quân lính đi trước quát tháo, người theo nghẽn đường.

(Động)
Hà hơi.
◎Như: ha khí hà hơi, ha thủ hà hơi vào tay.
◇Tô Thức : Khởi lai ha thủ họa song nha (Tứ thì từ ) Đứng dậy hà hơi vào tay vẽ đôi chim quạ.

ha, như "cười ha hả" (vhn)
há, như "há miệng" (btcn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
hà, như "hà hơi" (btcn)
khá, như "khá giả; khá khen" (btcn)
khà, như "khề khà" (gdhn)

Nghĩa của 呵 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (訶)
[hē]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: KHA, HA
1. thở; thở ra; hà; hà hơi。呼(气);哈(气)。
呵一口气
thở một hơi
一气呵成
liền một mạch; liền một hơi
2. trách; trách móc; trách mắng; trách cứ; hờn trách; quát tháo; quát mắng。呵斥。
呵责
quát mắng
3. ơ; ôi; a; úi chà (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)。同"嗬"。
Ghi chú: 另见 ā; á; ǎ; à·a; kē
Từ ghép:
呵斥 ; 呵呵 ; 呵喝 ; 呵护 ; 呵欠 ; 呵责
[kē]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: KHA
Kha Lặc (tên đất ở Thái Lan)。泰国地名。
Ghi chú: 另见ā,á,ǎ,à (啊), hē。

Chữ gần giống với 呵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵 Tự hình chữ 呵

a [a]

U+59B8, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e1;
Việt bính: ngo1 ngo2 o1 o2;

a

Nghĩa Trung Việt của từ 妸


§ Như chữ a
.

ả, như "cô ả" (vhn)
a, như "Cô ả" (btcn)
gá, như "gá tiếng" (btcn)
gạ, như "gạ chuyện; gạ gẫm" (btcn)
gả, như "gả chồng, gả bán" (btcn)
gã, như "gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)" (btcn)

Chữ gần giống với 妸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妸 Tự hình chữ 妸 Tự hình chữ 妸 Tự hình chữ 妸

a [a]

U+554A, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: a5, qiang1;
Việt bính: aa1 aa2 aa3 aa4;

a

Nghĩa Trung Việt của từ 啊



(Thán)
A, ạ, ô, ồ, chứ.
§ Cũng như a
.
◇Cù Hựu : Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni , , , (Tu Văn xá nhân truyện ) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!

à, như "ề à, ậm à" (vhn)
a, như "ề à (hoạt động chậm chạp)" (gdhn)
ạ, như "A!" (gdhn)

Nghĩa của 啊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (呵)
[ā]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: A
a; chà; à。(Thán từ, tỏ ý ngạc nhiên, vui mừng hoặc khen ngợi) 叹词,表示惊异或赞叹。
啊,出虹了!
a, có cầu vồng kìa!
啊,今年的庄稼长得真好哇!
chà, vụ mùa năm nay tốt thật.
Từ phồn thể: (呵)
[á]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: A
hả; há (thán từ, hỏi dồn)。叹词,表示追问。
啊?你明天到底去不去呀?
hả? rốt cuộc ngày mai anh có đi không?
啊?你说什么?
hả? anh nói gì?
[ǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: A
ủa; hả (thán từ, tỏ ý kinh ngạc, khó hiểu)。叹词。表示惊疑
啊 ?这是怎么回事啊?
ủa? thế là thế nào hả?
Từ phồn thể: (阿、呵)
[à]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: A
1. ừ; ờ (tỏ ý nhận lời)。表示应诺(音较短)。
啊,好吧。
ừ, được.
2. à; ồ (tỏ ý hiểu ra, nhớ ra)。表示明白过来(音较长)。
啊,原来是你,怪不得看看着面熟哇!
ồ, hoá ra là anh, thảo nào trông quen quá!
3. ôi; ôi chao (tỏ ý ngạc nhiên hoặc cảm thán)。表示惊异或赞叹(音较长)。
啊,伟大的祖国!
ôi, tổ quốc vĩ đại !
[·a]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: A
助词。
1. quá; thật là (dùng ở cuối câu, tỏ ý ca ngợi, mang ngữ khí nghi vấn)。用在句末表示赞叹、疑问的语气。
多好的天儿啊 !
trời đẹp quá!
2. nhỉ; nhá; nhé; đấy; đi thôi (dùng cuối câu, tỏ ý khẳng định, phân bua, thúc giục hoặc dặn dò)。用在句末表示肯定、辩解、催促、嘱咐等语气。
这话说得是啊 。
nói phải đấy.
我没去是因为我有事情啊 。
tôi không đi là vì tôi bận đấy.
快去啊 !
mau đi thôi!
你可要小心啊 !
anh phải cẩn thận đấy!
3. hả; chứ (dùng ở cuối câu, tỏ ý nghi vấn)。用在句末表示疑问的语气。
你吃不吃啊 ?
mày có ăn cơm không hả?
你这说的是真的?
anh nói thật đấy chứ?
4. ấy mà; đó (dùng giữa câu, dừng một chút để người nghe chú ý đến lời nói tiếp theo)。用在句中稍作停顿,让人注意下面的话。
自从一解放啊 ,咱们的日子越过越好啦。
từ ngày giải phóng xong, cuộc sống của chúng ta ngày càng dễ chịu hơn.
5. này; nào (dùng sau những cái được liệt kê)。用在列举的事项之后。
书啊 ,杂志,摆满了一书架子。
nào là sách, nào là tạp chí, bày kín cả kệ.
注意:"啊"用在句末或句中,常受到前一字韵母或韵尾的影响而发生不同的变音,也可以写成不同的字。
Chú ý: "啊"nằm ở cuối câu hoặc giữa câu, thì bị ảnh hưởng của nguyên âm và âm đuôi nên phát âm khác đi và có thể viết
thành các chữ khác: 前字的韵母或韵尾"啊"的发音和写法 a, e, i, o, üa →ia呀 u, ao, oua →ua哇-na →na哪-nga →nga啊"另见ā;ē。"呵"另见hē;kē

Chữ gần giống với 啊:

, ,

Chữ gần giống 啊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啊 Tự hình chữ 啊 Tự hình chữ 啊 Tự hình chữ 啊

a [a]

U+5A40, tổng 10 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e1;
Việt bính: o1 o2;

a

Nghĩa Trung Việt của từ 婀

(Tính) A na nhẹ nhàng, thướt tha, mềm mại, xinh xắn.
§ Cũng viết là hay là .
◇Tào Thực : Hoa dong a na, Lệnh ngã vong xan , (Lạc thần phú ) Vẻ hoa xinh xắn, Khiến ta quên ăn.
a, như "dáng thướt tha" (gdhn)

Nghĩa của 婀 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: A
thướt tha; tha thướt。见〖婀娜〗(ēnuó)。
Từ ghép:
婀娜

Chữ gần giống với 婀:

娿, ,

Dị thể chữ 婀

娿,

Chữ gần giống 婀

娿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婀 Tự hình chữ 婀 Tự hình chữ 婀 Tự hình chữ 婀

a [a]

U+5C59, tổng 10 nét, bộ Thi 尸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e1;
Việt bính: o1;

a

Nghĩa Trung Việt của từ 屙

(Động) Bài tiết.
◎Như: a thỉ
ỉa.

Nghĩa của 屙 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 11
Hán Việt: A

đại tiện; tiểu tiện。排泄(大小便)。
屙屎。
đại tiện.
屙尿。
tiểu tiện.
屙痢。
đi lị.

Chữ gần giống với 屙:

,

Chữ gần giống 屙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屙 Tự hình chữ 屙 Tự hình chữ 屙 Tự hình chữ 屙

a, kha [a, kha]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 痾;
Pinyin: ke1, e1, qia4;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 疴

Giản thể của chữ .

khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (vhn)
a, như "trầm a (trầm kha: ốm nặng)" (btcn)
kha, như "trầm kha" (gdhn)
khú, như "già khú đế" (gdhn)

Nghĩa của 疴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHA
bệnh; ốm。病。
养疴。
dưỡng bệnh.
沉疴。
lâm trọng bệnh; bệnh nặng.
Ghi chú: 旧读ē。

Chữ gần giống với 疴:

, , 㽿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,

Dị thể chữ 疴

, ,

Chữ gần giống 疴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴 Tự hình chữ 疴

a, kha [a, kha]

U+75FE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e1, ke1;
Việt bính: o1;

a, kha

Nghĩa Trung Việt của từ 痾

(Danh) Tật bệnh.

(Danh)
Thù cũ, cựu cừu.
§ Cũng đọc là kha.
◎Như: trầm kha
bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

Nghĩa của 痾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ē]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: KHA

bệnh; ốm; đau。病。

Chữ gần giống với 痾:

,

Dị thể chữ 痾

,

Chữ gần giống 痾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾 Tự hình chữ 痾

Dịch a sang tiếng Trung hiện đại:

越文字母第一字。啊 《叹词, 表示惊异或赞叹。》
a, có cầu vồng kìa!
啊, 出虹了! 呵 《同"嗬"。》
A! quân ta thắng rồi!
呵!我军得胜了!

《助词, 相当于"啊"。》
呀; 哑 《 (叹)表示惊异。》
《助词, "啊"受前一字韵母a, e, i, o, ü的影响而发生的变音。》
A
《居第一位。》
公亩 《公制地积单位, 等于100平, 合0. 15市亩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: a

a:chạy a vào
a:A ha! vui quá.
a:ề à (hoạt động chậm chạp)
a:Cô ả
a:dáng thướt tha
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:a (rẽ đôi, trạc cây)
a:trầm a (trầm kha: ốm nặng)
a:chất Actinium
a:chất Actinium
a:a tòng, a du
a:nha tước (con quạ)
a:nha tước (con quạ)
a:ác vàng
a tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: a Tìm thêm nội dung cho: a