Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瓣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓣, chiết tự chữ BIỆN, BẸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓣:
瓣
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6 faan6;
瓣 biện
Nghĩa Trung Việt của từ 瓣
(Danh) Hột giống dưa.(Danh) Cánh hoa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Dụng hoa biện, liễu chi biên thành kiệu mã 用花瓣, 柳枝編成轎馬 (Đệ nhị thập thất hồi) Dùng cánh hoa, cành liễu bện thành kiệu ngựa.
(Danh) Gọi tắt của biện mô 瓣膜.
◎Như: tam tiêm biện 三尖瓣 bộ phận ba màng nhánh trong tim (aortic valve).
(Danh) Lượng từ: múi, nhánh, tép, miếng, phần.
◎Như: lưỡng biện nhi toán 兩瓣兒蒜 hai nhánh tỏi, bả tây qua thiết thành tứ biện nhi 把西瓜切成四瓣兒 bổ quả dưa hấu thành bốn miếng.
(Động) Biện hương 瓣香 kính trọng, kính mộ.
bẹ, như "bẹ chuối" (gdhn)
biện, như "nhất biện toán (một tép tỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 瓣 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàn]Bộ: 瓜 - Qua
Số nét: 19
Hán Việt: BIỆN
1. cánh hoa; cánh. (瓣儿)花瓣。
梅花有五个瓣儿。
hoa mai có 5 cánh
2. tép; múi。(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。
豆瓣儿
nửa hạt đậu
橘子瓣儿
múi quýt
一瓣儿蒜。
một tép tỏi
3. mảnh; miếng。(瓣儿)物体自然地分成或破碎后分成的部分。
摔成几瓣儿
vỡ thành mấy mảnh
4. van (cơ quan có thể đóng mở được trong cơ thể người hoặc động vật cấp cao) 。瓣膜,人或某些高等动物器官里面可以开闭的膜状结构。
心脏瓣
van tim
量
5. múi; miếng; nhánh; cánh (thường dùng cho những vật có thể phân khai được)。(瓣儿)常用于能够分开的物体。
Từ ghép:
瓣膜 ; 瓣鳃类
Số nét: 19
Hán Việt: BIỆN
1. cánh hoa; cánh. (瓣儿)花瓣。
梅花有五个瓣儿。
hoa mai có 5 cánh
2. tép; múi。(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。
豆瓣儿
nửa hạt đậu
橘子瓣儿
múi quýt
一瓣儿蒜。
một tép tỏi
3. mảnh; miếng。(瓣儿)物体自然地分成或破碎后分成的部分。
摔成几瓣儿
vỡ thành mấy mảnh
4. van (cơ quan có thể đóng mở được trong cơ thể người hoặc động vật cấp cao) 。瓣膜,人或某些高等动物器官里面可以开闭的膜状结构。
心脏瓣
van tim
量
5. múi; miếng; nhánh; cánh (thường dùng cho những vật có thể phân khai được)。(瓣儿)常用于能够分开的物体。
Từ ghép:
瓣膜 ; 瓣鳃类
Chữ gần giống với 瓣:
瓣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣
| biện | 瓣: | nhất biện toán (một tép tỏi) |
| bẹ | 瓣: | bẹ chuối |

Tìm hình ảnh cho: 瓣 Tìm thêm nội dung cho: 瓣
