Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瓣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓣, chiết tự chữ BIỆN, BẸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓣:

瓣 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓣

Chiết tự chữ biện, bẹ bao gồm chữ 辛 瓜 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓣 cấu thành từ 3 chữ: 辛, 瓜, 辛
  • tân, tăn, tơn
  • dưa, qua
  • tân, tăn, tơn
  • biện [biện]

    U+74E3, tổng 19 nét, bộ Qua 瓜
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban4;
    Việt bính: baan6 faan6;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓣

    (Danh) Hột giống dưa.

    (Danh)
    Cánh hoa.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Dụng hoa biện, liễu chi biên thành kiệu mã , (Đệ nhị thập thất hồi) Dùng cánh hoa, cành liễu bện thành kiệu ngựa.

    (Danh)
    Gọi tắt của biện mô .
    ◎Như: tam tiêm biện bộ phận ba màng nhánh trong tim (aortic valve).

    (Danh)
    Lượng từ: múi, nhánh, tép, miếng, phần.
    ◎Như: lưỡng biện nhi toán hai nhánh tỏi, bả tây qua thiết thành tứ biện nhi 西 bổ quả dưa hấu thành bốn miếng.

    (Động)
    Biện hương kính trọng, kính mộ.

    bẹ, như "bẹ chuối" (gdhn)
    biện, như "nhất biện toán (một tép tỏi)" (gdhn)

    Nghĩa của 瓣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bàn]Bộ: 瓜 - Qua
    Số nét: 19
    Hán Việt: BIỆN
    1. cánh hoa; cánh. (瓣儿)花瓣。
    梅花有五个瓣儿。
    hoa mai có 5 cánh
    2. tép; múi。(瓣儿)植物的种子、果实或球茎可以分开的小块儿。
    豆瓣儿
    nửa hạt đậu
    橘子瓣儿
    múi quýt
    一瓣儿蒜。
    một tép tỏi
    3. mảnh; miếng。(瓣儿)物体自然地分成或破碎后分成的部分。
    摔成几瓣儿
    vỡ thành mấy mảnh
    4. van (cơ quan có thể đóng mở được trong cơ thể người hoặc động vật cấp cao) 。瓣膜,人或某些高等动物器官里面可以开闭的膜状结构。
    心脏瓣
    van tim

    5. múi; miếng; nhánh; cánh (thường dùng cho những vật có thể phân khai được)。(瓣儿)常用于能够分开的物体。
    Từ ghép:
    瓣膜 ; 瓣鳃类

    Chữ gần giống với 瓣:

    ,

    Chữ gần giống 瓣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓣 Tự hình chữ 瓣 Tự hình chữ 瓣 Tự hình chữ 瓣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓣

    biện:nhất biện toán (một tép tỏi)
    bẹ:bẹ chuối
    瓣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓣 Tìm thêm nội dung cho: 瓣