Từ: 监守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监守 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānshǒu] trông coi; trông nom。看管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
监守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监守 Tìm thêm nội dung cho: 监守