Từ: 先声夺人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先声夺人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 先声夺人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānshēngduórén] Hán Việt: TIÊN THANH ĐOẠT NHÂN
lớn tiếng doạ người; giáng đòn phủ đầu; ra oai trước để áp chế đối phương。 先张大自己方面的声势以压倒对方,多用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
先声夺人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先声夺人 Tìm thêm nội dung cho: 先声夺人