Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 先声夺人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先声夺人:
Nghĩa của 先声夺人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānshēngduórén] Hán Việt: TIÊN THANH ĐOẠT NHÂN
lớn tiếng doạ người; giáng đòn phủ đầu; ra oai trước để áp chế đối phương。 先张大自己方面的声势以压倒对方,多用于比喻。
lớn tiếng doạ người; giáng đòn phủ đầu; ra oai trước để áp chế đối phương。 先张大自己方面的声势以压倒对方,多用于比喻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 先声夺人 Tìm thêm nội dung cho: 先声夺人
