Từ: miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miệngnóimộtđằng,dạnghĩmộtnẻo

Dịch miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo sang tiếng Trung hiện đại:

口是心非 《指嘴里说的是一套, 心里想的又 是一套, 心口不一 致。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: miệng

miệng𠰘:mồm miệng
miệng𠱄:mồm miệng
miệng𠲶: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ

dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:gọi dạ bảo vâng
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
dạ𦁹:mũ dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
dạ:dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ

nghĩ𠉝:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𪫢:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𱞦:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢣂:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢪀:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nẻo

nẻo𡑩:nẻo xa
nẻo:nẻo xa
nẻo:nẻo đường
miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo Tìm thêm nội dung cho: miệng nói một đằng, dạ nghĩ một nẻo