Từ: 猛醒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猛醒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猛 • 醒

Nghĩa của 猛醒 trong tiếng Trung hiện đại:

[měngxǐng] bừng tỉnh; sực tỉnh; bỗng hiểu ra。猛然觉悟;忽然明白出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛

mãnh猛:mãnh thú
mạnh猛:mạnh mẽ, mãnh liệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醒

tảnh醒: 
tỉnh醒:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
猛醒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猛醒 Tìm thêm nội dung cho: 猛醒