Từ: 脸蛋儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脸蛋儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脸蛋儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎndànr] hai má; khuôn mặt。脸的两旁部分, 也泛指脸(多用于年幼的人)。 也说脸蛋子。
小姑娘的脸蛋儿红得像苹果。
hai má của cô gái ửng hồng như hai quả táo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
脸蛋儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脸蛋儿 Tìm thêm nội dung cho: 脸蛋儿