Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bội đao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bội đao:
bội đao
Gươm đeo bên hông.
§ Thời xưa, nam tử phục sức đeo gươm để biểu thị oai võ.Đeo gươm bên hông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bội
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |
| bội | 倍: | bội số; gấp bội |
| bội | 悖: | bội bạc; bội ước |
| bội | 焙: | bội can (hong khô) |
| bội | 珮: | thứ đeo bên mình (bội đao; bội ngọc) |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
| bội | 蓓: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đao
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đao | 刂: | |
| đao | ⺈: | |
| đao | 叨: | đao lao (nói dai) |
| đao | 忉: | lao đao |
| đao | 𬀶: | (ngôi sao) |
| đao | 𣱼: | lao đao |
| đao | 艻: | bí đao; củ đao |
| đao | 魛: | cá đao (cá có mũi dài như dao lược) |
Gới ý 22 câu đối có chữ bội:

Tìm hình ảnh cho: bội đao Tìm thêm nội dung cho: bội đao
