Từ: 活化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活化 trong tiếng Trung hiện đại:

[huóhuà] hoạt hoá; làm tăng hoạt tính; kích hoạt。使分子或原子的能量增强。如把普通木炭放在密闭器中加热,变成吸附能力较强的活性炭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
活化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活化 Tìm thêm nội dung cho: 活化