Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tổn hao không tải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổn hao không tải:
Dịch tổn hao không tải sang tiếng Trung hiện đại:
空载损耗 No-load lossNghĩa chữ nôm của chữ: tổn
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 損: | tổn hại, tổn thất |
| tổn | 撙: | tổn (để dành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hao
| hao | 哮: | đồng hao; hao hao |
| hao | 𪡱: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 滈: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hao | 虓: | đồng hao; hao hao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: tổn hao không tải Tìm thêm nội dung cho: tổn hao không tải
