Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 直立茎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直立茎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直立茎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhílìjīng] thân mọc thẳng。直立向上生长的茎。大多数植物的茎都是直立茎,如松、柏、甘蔗的茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎

hành:củ hành
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
直立茎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直立茎 Tìm thêm nội dung cho: 直立茎