Chữ 茎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茎, chiết tự chữ HÀNH, KINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茎:

茎 hành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茎

Chiết tự chữ hành, kinh bao gồm chữ 草 圣 hoặc 艸 圣 hoặc 艹 圣 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 圣
  • tháu, thảo, xáo
  • thánh
  • 2. 茎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 圣
  • tháu, thảo
  • thánh
  • 3. 茎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 圣
  • thảo
  • thánh
  • hành [hành]

    U+830E, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 莖;
    Pinyin: jing1;
    Việt bính: hang4;

    hành

    Nghĩa Trung Việt của từ 茎

    Giản thể của chữ .

    hành, như "củ hành" (gdhn)
    kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)

    Nghĩa của 茎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (莖)
    [jīng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: KINH
    1. thân cây; cọng。植物体的一部分,由胚芽发展而成,下部和根连接,上部一 般都生有叶、花和果实。茎能输送水、无机盐和养料到植物体的各部分去,并有贮存养料和支持枝、叶子、花、果实等生长的作用。常见的有直立茎、缠绕茎、攀援茎、匍匐茎等多种。
    2. chuôi; (vật giống cọng như chuôi dao, chuôi kiếm)。象茎的东西。
    刀茎(刀把)。
    chuôi dao.
    剑茎(剑柄)。
    chuôi kiếm.

    3. cây; sợi; cọng (lượng từ, dùng cho những đồ vật có hình dài)。量词,用于长条形的东西。
    数茎小草。
    mấy cọng cỏ.
    数茎白发。
    mấy sợi tóc bạc.

    Chữ gần giống với 茎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 茎

    ,

    Chữ gần giống 茎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茎 Tự hình chữ 茎 Tự hình chữ 茎 Tự hình chữ 茎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎

    hành:củ hành
    kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
    茎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茎 Tìm thêm nội dung cho: 茎