Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茎, chiết tự chữ HÀNH, KINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茎:
茎
Biến thể phồn thể: 莖;
Pinyin: jing1;
Việt bính: hang4;
茎 hành
hành, như "củ hành" (gdhn)
kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)
Pinyin: jing1;
Việt bính: hang4;
茎 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 茎
Giản thể của chữ 莖.hành, như "củ hành" (gdhn)
kinh, như "kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)" (gdhn)
Nghĩa của 茎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (莖)
[jīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: KINH
1. thân cây; cọng。植物体的一部分,由胚芽发展而成,下部和根连接,上部一 般都生有叶、花和果实。茎能输送水、无机盐和养料到植物体的各部分去,并有贮存养料和支持枝、叶子、花、果实等生长的作用。常见的有直立茎、缠绕茎、攀援茎、匍匐茎等多种。
2. chuôi; (vật giống cọng như chuôi dao, chuôi kiếm)。象茎的东西。
刀茎(刀把)。
chuôi dao.
剑茎(剑柄)。
chuôi kiếm.
书
3. cây; sợi; cọng (lượng từ, dùng cho những đồ vật có hình dài)。量词,用于长条形的东西。
数茎小草。
mấy cọng cỏ.
数茎白发。
mấy sợi tóc bạc.
[jīng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: KINH
1. thân cây; cọng。植物体的一部分,由胚芽发展而成,下部和根连接,上部一 般都生有叶、花和果实。茎能输送水、无机盐和养料到植物体的各部分去,并有贮存养料和支持枝、叶子、花、果实等生长的作用。常见的有直立茎、缠绕茎、攀援茎、匍匐茎等多种。
2. chuôi; (vật giống cọng như chuôi dao, chuôi kiếm)。象茎的东西。
刀茎(刀把)。
chuôi dao.
剑茎(剑柄)。
chuôi kiếm.
书
3. cây; sợi; cọng (lượng từ, dùng cho những đồ vật có hình dài)。量词,用于长条形的东西。
数茎小草。
mấy cọng cỏ.
数茎白发。
mấy sợi tóc bạc.
Chữ gần giống với 茎:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茎
莖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茎
| hành | 茎: | củ hành |
| kinh | 茎: | kinh (thân các cây thuộc loại Thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 茎 Tìm thêm nội dung cho: 茎
