Từ: 石刁柏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石刁柏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石刁柏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídiāobǎi] măng tây。多年生草本植物,小枝很细,叶子退化、花黄绿色,形状像钟,雌雄异株,浆果红色,种子黑色,嫩茎可以做蔬菜。通称芦笋,有的地区叫龙须菜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刁

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điêu:điêu toa, nói điêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏

:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bách:bách du (nhựa đen tráng đường)
石刁柏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石刁柏 Tìm thêm nội dung cho: 石刁柏