Chữ 贕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贕, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贕:

贕 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贕

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 卵 賣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贕 cấu thành từ 2 chữ: 卵, 賣
  • noãn
  • mại, mải, mợi
  • độc [độc]

    U+8D15, tổng 22 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 贕

    (Động) Hư thai, thai chim thú không sinh thành con.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Thú thai bất độc, điểu noãn bất đoạn , (Nguyên đạo ) Thai súc vật bị hư, trứng chim bị ung.

    Chữ gần giống với 贕:

    , , , , 𧸺, 𧸻,

    Dị thể chữ 贕

    𫧿,

    Chữ gần giống 贕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贕 Tự hình chữ 贕 Tự hình chữ 贕 Tự hình chữ 贕

    贕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贕 Tìm thêm nội dung cho: 贕