Từ: 平山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 山

Nghĩa của 平山 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngshān] Hán Việt: BÌNH SƠN
Bình Sơn (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
平山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平山 Tìm thêm nội dung cho: 平山