Cao su chống va đập cửa

Chữ 喋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喋, chiết tự chữ NHỊP, ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喋:

喋 điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喋

Chiết tự chữ nhịp, điệp bao gồm chữ 口 枼 hoặc 口 世 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 喋 cấu thành từ 2 chữ: 口, 枼
  • khẩu
  • diệp
  • 2. 喋 cấu thành từ 3 chữ: 口, 世, 木
  • khẩu
  • thá, thé, thế, thể
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • điệp [điệp]

    U+558B, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: die2, zha2;
    Việt bính: dip6;

    điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 喋

    (Phó) Điệp điệp thao thao, lem lém, nói không dứt.
    ◎Như: điệp điệp bất hưu nói luôn mồm không thôi.

    (Động)
    Giẫm lên.
    § Thông điệp .
    ◎Như: điệp huyết đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi).
    § Cũng viết là: , .(Trạng thanh) Xiệp điệp tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn.
    ◇Tư Mã Tương Như : Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu , (Thượng lâm phú ) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.

    nhịp, như "nhịp phách" (vhn)
    điệp, như "điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)" (gdhn)

    Nghĩa của 喋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dié]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆP
    nói huyên thuyên; nói luôn mồm; liến thoắng。喋喋。
    Từ ghép:
    喋喋 ; 喋喋不休 ; 喋血
    [zhá]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TRÁP
    lẹt xẹt (từ tượng thanh, tiếng gà, vịt ăn)。见〖唼喋〗。

    Chữ gần giống với 喋:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Chữ gần giống 喋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喋 Tự hình chữ 喋 Tự hình chữ 喋 Tự hình chữ 喋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喋

    nhịp:nhịp phách
    điệp:điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)
    喋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喋 Tìm thêm nội dung cho: 喋