Cao su chống va đập cửa
Chữ 喋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喋, chiết tự chữ NHỊP, ĐIỆP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喋:
喋
Pinyin: die2, zha2;
Việt bính: dip6;
喋 điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 喋
(Phó) Điệp điệp 喋喋 thao thao, lem lém, nói không dứt.◎Như: điệp điệp bất hưu 喋喋不休 nói luôn mồm không thôi.
(Động) Giẫm lên.
§ Thông điệp 蹀.
◎Như: điệp huyết 喋血 đẫm máu (giết người nhiều, giẫm lên máu mà đi).
§ Cũng viết là: 蹀血, 啑血.(Trạng thanh) Xiệp điệp 唼喋 tiếng loài chim nước (đàn le, đàn nhạn) hoặc loài cá mổ, đớp ăn.
◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: Xiệp điệp tinh tảo, trớ tước lăng ngẫu 唼喋菁藻, 咀嚼菱藕 (Thượng lâm phú 上林賦) Lép nhép rong tươi, nhấm nhai củ ấu ngó sen.
nhịp, như "nhịp phách" (vhn)
điệp, như "điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều)" (gdhn)
Nghĩa của 喋 trong tiếng Trung hiện đại:
[dié]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
nói huyên thuyên; nói luôn mồm; liến thoắng。喋喋。
Từ ghép:
喋喋 ; 喋喋不休 ; 喋血
[zhá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁP
lẹt xẹt (từ tượng thanh, tiếng gà, vịt ăn)。见〖唼喋〗。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIỆP
nói huyên thuyên; nói luôn mồm; liến thoắng。喋喋。
Từ ghép:
喋喋 ; 喋喋不休 ; 喋血
[zhá]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁP
lẹt xẹt (từ tượng thanh, tiếng gà, vịt ăn)。见〖唼喋〗。
Chữ gần giống với 喋:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喋
| nhịp | 喋: | nhịp phách |
| điệp | 喋: | điệp điệp bất hưu (nói bép xép); điệp huyết (đổ máu nhiều) |

Tìm hình ảnh cho: 喋 Tìm thêm nội dung cho: 喋
