Chữ 柏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柏, chiết tự chữ BÁ, BÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柏:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 柏
Pinyin: bai3, bo2, bo4;
Việt bính: baak3 paak3
1. [柏格森] bá cách sâm 2. [柏拉圖] bá lạp đồ 3. [柏林] bá lâm 4. [柏舟之節] bách chu chi tiết 5. [柏葉酒] bách diệp tửu 6. [柏酒] bách tửu;
柏 bách, bá
Nghĩa Trung Việt của từ 柏
(Danh) Cây bách.§ Cũng đọc là bá.
§ Ghi chú: Biển bách 扁柏 cây to, dùng để đóng đồ vật. Trắc bách 側柏 lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. Cối bách 檜柏 cũng là thứ cây trồng làm cảnh.
§ Thông bách 迫.
bách, như "bách du (nhựa đen tráng đường)" (vhn)
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (btcn)
Nghĩa của 柏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BÁCH
1. cây bách; trắc bách. 柏树,也叫侧柏、扁柏,常录乔木。鳞片状,木材细致,有香气。
2. gỗ bách. 柏木,也叫垂柏,常绿乔木。小枝下垂,叶呈鳞片状,木质细致,有香气。
3. Bách (tên một nước ở TQ ngày xưa)。古国名。故地在今河南省西平县。
Ghi chú: Còn đọc là bó, bò
Từ ghép:
柏油
[bó]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: BÁ
Béc-lin (Berlin, tên thành phố nước Đức)。柏林,德国城市名。
Từ ghép:
柏林
[bò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: BÁ
名
cây hoàng bá。 〖黄柏〗。即〖黄檗〗,乔木,木材坚硬,茎可制黄色染料,树皮中医入药。
Ghi chú: 另见bǎi;bó。
Chữ gần giống với 柏:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柏
栢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏
| bá | 柏: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bách | 柏: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 柏:
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh
Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh
Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh
Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

Tìm hình ảnh cho: 柏 Tìm thêm nội dung cho: 柏
