Chữ 柏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柏, chiết tự chữ BÁ, BÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柏:

柏 bách, bá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柏

Chiết tự chữ bá, bách bao gồm chữ 木 白 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柏 cấu thành từ 2 chữ: 木, 白
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bạc, bạch
  • bách, bá [bách, bá]

    U+67CF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bai3, bo2, bo4;
    Việt bính: baak3 paak3
    1. [柏格森] bá cách sâm 2. [柏拉圖] bá lạp đồ 3. [柏林] bá lâm 4. [柏舟之節] bách chu chi tiết 5. [柏葉酒] bách diệp tửu 6. [柏酒] bách tửu;

    bách, bá

    Nghĩa Trung Việt của từ 柏

    (Danh) Cây bách.
    § Cũng đọc là .
    § Ghi chú: Biển bách
    cây to, dùng để đóng đồ vật. Trắc bách lá nhỏ như kim, trồng làm cảnh và chế thuốc. Cối bách cũng là thứ cây trồng làm cảnh.
    § Thông bách .

    bách, như "bách du (nhựa đen tráng đường)" (vhn)
    bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (btcn)

    Nghĩa của 柏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎi]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÁCH
    1. cây bách; trắc bách. 柏树,也叫侧柏、扁柏,常录乔木。鳞片状,木材细致,有香气。
    2. gỗ bách. 柏木,也叫垂柏,常绿乔木。小枝下垂,叶呈鳞片状,木质细致,有香气。
    3. Bách (tên một nước ở TQ ngày xưa)。古国名。故地在今河南省西平县。
    Ghi chú: Còn đọc là bó, bò
    Từ ghép:
    柏油
    [bó]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: BÁ
    Béc-lin (Berlin, tên thành phố nước Đức)。柏林,德国城市名。
    Từ ghép:
    柏林
    [bò]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: BÁ

    cây hoàng bá。 〖黄柏〗。即〖黄檗〗,乔木,木材坚硬,茎可制黄色染料,树皮中医入药。
    Ghi chú: 另见bǎi;bó。

    Chữ gần giống với 柏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 柏

    ,

    Chữ gần giống 柏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柏 Tự hình chữ 柏 Tự hình chữ 柏 Tự hình chữ 柏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏

    :hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
    bách:bách du (nhựa đen tráng đường)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 柏:

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

    Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

    椿

    Bách thuý tùng thương hàm ca ngũ phúc,Xuân vinh huyên mậu đồng chúc bách linh

    Bách biếc, tùng xanh ngợi ca năm phúc,Xuân tươi, huyên rậm, cùng chúc trăm tròn

    Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

    Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

    柏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柏 Tìm thêm nội dung cho: 柏