Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𠴔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠴔, chiết tự chữ CHIỀNG, DÀNH, RÌNH, XÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠴔:

𠴔

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠴔

𠴔

Chiết tự chữ 𠴔

[]

U+020D14, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠴔

Nghĩa Trung Việt của từ 𠴔



chiềng, như "chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng" (vhn)
dành, như "dành dụm; dỗ dành" (btcn)
rình, như "rập rình" (btcn)
xính, như "xúng xính" (btcn)

Chữ gần giống với 𠴔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 𠴔

Tự hình:

Tự hình chữ 𠴔 Tự hình chữ 𠴔 Tự hình chữ 𠴔 Tự hình chữ 𠴔

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠴔

chiềng𠴔:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
dành𠴔:dành dụm; dỗ dành
rình𠴔:rập rình
xính𠴔:xúng xính
𠴔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠴔 Tìm thêm nội dung cho: 𠴔