Từ: nhuyễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nhuyễn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhuyễn
Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
软 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 软
Giản thể của chữ 軟.nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (gdhn)
Nghĩa của 软 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruǎn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 8
Hán Việt: NHUYỄN
1. mềm; mềm mại。物体内部的组织疏松,受外力作用后,容易改变形状(跟"硬"相对)。
柔软。
mềm.
软木。
li e; bần.
柳条很软。
cành liễu mềm mại.
2. êm dịu; êm ái。柔和。
软风。
gió nhẹ.
软语。
lời nói mềm mỏng.
软话说得很。
nói năng nhẹ nhàng.
3. yếu đuối; nhu nhược。软弱。
两腿发软。
hai chân nhũn cả ra.
欺软怕硬。
mềm nắn rắn buông; thượng đội hạ đạp.
4. năng lực yếu; chất lượng kém。能力弱;质量差。
工夫软。
ít công phu; công phu non yếu.
货色软。
mặt hàng kém chất lượng.
5. dao động; yếu lòng; nhẹ dạ。容易被感动或摇动。
心软。
mềm lòng.
耳朵软。
cả tin; nhẹ dạ.
6. họ Nhuyễn。(Ruǎn)姓。
Từ ghép:
软刀子 ; 软缎 ; 软腭 ; 软膏 ; 软骨头 ; 软骨 ; 软骨病 ; 软骨鱼 ; 软化 ; 软和 ; 软禁 ; 软锰矿 ; 软绵绵 ; 软磨 ; 软木 ; 软片 ; 软弱 ; 软食 ; 软水 ; 软梯 ; 软体动物 ; 软席 ; 软饮料 ; 软硬兼施 ; 软硬木 ; 软玉 ; 软枣 ; 软脂 ; 软脂酸 ; 软着陆
Dị thể chữ 软
軟,
Tự hình:

Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
耎 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 耎
(Tính) Mềm, yếu, nhu nhược.§ Thông nhuyễn 軟.
(Động) Co rút.
Nghĩa của 耎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NGUYỄN
mềm。同"软"。
Tự hình:

Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
軟 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 軟
(Tính) Mềm, dẻo, dịu.◎Như: tông nhuyễn 鬆軟 tóc mềm.
(Tính) Ôn hòa, mềm mỏng.
◎Như: nhuyễn đích chính sách 軟的政策 chính sách mềm dẻo.
(Tính) Yếu ớt, ẻo lả.
◎Như: thủ cước toan nhuyễn 手腳酸軟 tay chân mỏi nhừ, nhuyễn nhi vô lực 軟而無力 yếu ớt chẳng có sức.
(Tính) Yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ.
◎Như: tâm nhuyễn 心軟 mủi lòng, nhĩ đóa nhuyễn 耳朵軟 nhẹ dạ, dễ tin.
(Tính) Kém, xấu, tồi.
◎Như: hóa sắc nhuyễn 貨色軟 hàng kém.
(Danh) Người nhu nhược, thiếu quyết đoán.
◇Tây sương kí 西廂記: Ngã tòng lai khi ngạnh phạ nhuyễn, khiết khổ bất cam 我從來欺硬怕軟, 喫苦不甘 (Đệ nhị bổn 第二本) Tôi xưa nay vốn là người cứng cỏi ghét nhu nhược, cam chịu đắng cay chẳng ưa ngọt ngào.
(Danh) Thái độ ôn hòa, mềm mỏng.
◎Như: cật nhuyễn bất cật ngạnh 吃軟不吃硬 chịu nghe lời khuyên nhủ nhẹ nhàng (chứ) không ưa bị ép buộc.
(Phó) Một cách ôn hòa, mềm mỏng.
◎Như: nhuyễn cấm 軟禁 giam lỏng.
§ Cũng viết là 輭.
nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (vhn)
nhiễn, như "giã nhiễn, xay nhiễn" (gdhn)
nhũn, như "mềm nhũn" (gdhn)
nhung (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ruan3, ru2;
Việt bính: jyu4;
蝡 nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蝡
(Động) Ngọ nguậy (sâu bò).nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蝡:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Dị thể chữ 蝡
蠕,
Tự hình:

nhuyễn, nhuyến [nhuyễn, nhuyến]
U+8F2D, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ruan3;
Việt bính: jyun5;
輭 nhuyễn, nhuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 輭
§ Cũng viết là nhuyễn 軟.
§ Còn đọc là nhuyến.
nhuyễn, như "bột đã nhuyễn" (gdhn)
Dị thể chữ 輭
軟,
Tự hình:

Pinyin: ru2, ruan3;
Việt bính: jyu4;
蠕 nhu, nhuyễn
Nghĩa Trung Việt của từ 蠕
(Động) Ngọ nguậy, bò chậm chạp.§ Các giống mềm nhũn như giun, đỉa gọi là nhu hình động vật 蠕形動物.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đoạn nhi vi lưỡng, giai nhu động 斷而為兩, 皆蠕動 (Yêu thuật 妖術) Chặt đứt làm đôi, đều còn ngọ nguậy.Một âm là nhuyễn. Nhuyễn nhuyễn 蠕蠕: (1)
(Danh) Một dân tộc thiểu số, ở đất Ngoại Mông bây giờ. (2)
(Tính) Dáng ngọ nguậy.
◇Lí Hạ 李賀: Ngô tàm thủy nhuyễn nhuyễn 吳蠶始蠕蠕 (Cảm phúng 感諷) Tằm Ngô vừa mới ngọ nguậy.
nhuyễn, như "nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe)" (gdhn)
Nghĩa của 蠕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NHU
nhúc nhích。(旧读ruǎn)蠕动。
蠕形动物。
động vật nhu động (động vật không xương sống, thân dài, hai bên đối xứng, không xương, không chân)
Từ ghép:
蠕动 ; 蠕蠕 ; 蠕形动物
Dị thể chữ 蠕
蝡,
Tự hình:

Dịch nhuyễn sang tiếng Trung hiện đại:
细 《颗粒小。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nhuyễn
| nhuyễn | 𣼴: | xay nhuyễn |
| nhuyễn | 蝡: | nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe) |
| nhuyễn | 蠕: | nhuyễn trùng, nhuyễn động (trùng ngo ngoe) |
| nhuyễn | 軟: | bột đã nhuyễn |
| nhuyễn | 软: | bột đã nhuyễn |
| nhuyễn | 輭: | bột đã nhuyễn |

Tìm hình ảnh cho: nhuyễn Tìm thêm nội dung cho: nhuyễn
